HDSD Launch X431 PRO/ PRO3

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG THIẾT BỊ ĐỌC LỖI ĐA NĂNG

LAUNCH X431 PRO/ PRO3/ PAD 2

 

1.     Khởi động phần mềm

 

2.     Giới thiệu về giao diện phần mềm

 
 
 
 
 

   American: các hãng xe của Mỹ

   European: các hãng xe của châu Âu

   Asian: các hãng xe của châu Á

   Chinese: các hãng xe của Trung Quốc

   Reset: các chức năng reset

  •                         Brake reset: chức năng reset cảm biến báo mòn má phanh sau khi thay má phanh trên những xe có trang bị cảm biến báo mòn như BMW, Mercedes, Audi…
  •                         Oil reset: chức năng này giúp xóa đèn nhắc nhở thay dầu sau mỗi lần thay dầu
  •                         SAS reset: chức năng đặt lại cảm biến góc lái
  •                         BAT. Reset: chức năng reset khi thay thế ắc quy ở một số dòng xe Đức như BMW, RollsRoyce, Audi…
  •                         Bleeding: chức năng xả Air(xả E) phanh ABS
  •                         Elec. Throttle rlrn: chức năng reset, đặt lại họng ga sau khi vệ sinh, thay thế họng ga
  •                         TPMS reset: chức năng reset, xóa đèn cảnh báo áp suất lốp
  •                         DPF reg: chức năng thay thế lọc dầu diesel (Diesel particulate filter register)
  •                         Gear learn: chức năng học lại khi sửa chữa, thay thế bộ phận trên hộp số tự động
  •                         Immo:chức năng lập trình chìa khóa khi mất chìa hoặc làm thêm chìa, bao gồm cả chìa vặn nổ và chìa Start/Stop (Smartkey)
  •                         Injector: chức năng cài mã kim phun máy dầu

 

 

3.     Chẩn đoán (Thực hành trên xe Lacetti CDX 2010, số tự động)

-            Chọn AmericanàChevrolet

 
 

  •         Bấm Confirm (góc dưới bên phải màn hình)

 

 
 
 

  •          Ô nhắc nhở cần phải cắm cổng OBD vào xe để chẩn đoán, bấm OK

 

 
 

  •          Automatically Search: tự động tìm kiếm xe
  •          Manually Select: lựa chọn thủ công bằng cách chọn tên xe, năm sản xuất, kiểu động cơ…
  •          Help Infomatiton: các thông tin trợ giúp

 

Chọn Automatically Search:

 
 

  •         Ô thông báo hỏi“Bạn có muốn tự động đọc số khung xe không? “, chọn YES để chấp nhận

 

 
 

  •          Vặn chìa khóa về vị trí ON, bấm OK để tiếp tục

 

 

  •          X431 đã đọc được số khung xe KLAJA69EDAK750839, bấm OK để tiếp tục

 

 
 

  •          Transmission Type: kiểu hộp số (ta sẽ lựa chọn 1 trong 2 kiểu hộp số bên dưới)
  •          Automatic: tự động
  •         Manual: số tay (số sàn)

Ở đây ta chọn số tự động

 
 

  •         Selected Menu: chọn trình đơn
  •         Uplevel Radio: Radio (xe có đài radio thông thường)
  •         Navigation Radio: Radio tích hợp dẫn dường vệ tinh GPS

 

Ở đây ta chọn Radio thông thường

 
 

-                        Confirm the system configuration as follows: Cấu hình hệ thống được xác nhận như sau

  • Dựa vào kí tự ở vị trí thứ 10, từ trái qua phải của số khung xe ta sẽ xác định được năm sản xuất
  • Từ năm 2001 đến năm 2009, kí tự thứ 10 là số tương ứng với năm sản xuất
  • Số 1- 2001
  • Số 2- 2002
  • ……
  • Số 9- 2009
  • Từ năm 2010 trở đi thì kí tự thứ 10 sẽ là dạng chữ cái xếp theo thứ tự AlphaBet
  • Kí tự A- 2010
  • ……
  • Kí tự G- 2016

 

      Chọn OK để tiếp tục

 
 

  •          Quick Test: lựa chọn này sẽ truy cập tất cả các ECU trang bị trên xe và quét lỗi của chúng. Vì quét tất cả nên thời gian sẽ khá lâu

 

 
 

Not Equipped: không trang bị

Equipped: được trang bị

  •         System Scan: Rà soát tất cả các hệ thống được trang bị trên xe nhưng không quét lỗi
  •          System Selection: lựa chọn này sẽ sổ ra một loạt hệ thống được trang bị trên xe, nếu muốn quét hệ thống nào ta sẽ chọn hệ thống đó. Vì vậy sẽ tiết kiệm được thời gian chẩn đoán cũng như nâng cao sự chuyên nghiệp trong cách sử dụng thiết bị.

 

Chọn Manually Select

 
 

-                     Chọn năm 2010

 
 

  •          Passenger Car: xe con (VD: spark, cruze, lacetti)
  •          LD Trk, MPV, Incomplete: xe 7 chỗ trở lên (VD: captiva)
  •          Workhore: Xe tải, xe khách

 

        Chọn Passenger Car:

 
 
 
  

  •                   Chọn Chevrolet

 

 

  •                     Chọn P (VIN 4th)àCruze

 

 
 
 

  •         Engine Control Module: mô đun điều khiển động cơ
  •          Fuel PumpControl Module: mô đun điều khiển bơm nhiên liệu
  •          Transmission Control Module: mô đun điều khiển hộp số tự động
  •          Electronic Brake Control Module: mô đun điều khiển phanh điện tử (ABS)
  •          Multi –Axis Acceleration Sensor Module: mô đun cảm biến gia tốc (hệ thống phân bổ lực phanh, khi vào cua hệ thống sẽ tính toán để phân bổ lực lên từng bánh xe giúp hạn chế lật xe)
  •          Power steering control modun: mô đun điều khiển trợ lực lái (lái điện)
  •          Body control module: mô đun điều khiển thân xe (đèn, còi, gạt mưa…)
  •          Inflatable Restraint Sensing and Diagnostic module: mô đun điều khiển túi khí 

 

 
 

  •          Instrument Cluster: mô đun đồng hồ táp lô
  •          Trailer interface control module: mô đun màn hình điều khiển
  •          Radio:đài
  •          Multimedia player interface module: mô đun nghe nhạc, giải trí
  •          Mobile telephone control module:mô đun điện thoại

 

 
 

  •          Telematics communication interface control module: mô đun mạng viễn thông (mạng 2g, 3g, 4g..)
  •          Remote heater and air conditionning control module: mô đun điều hòa tự động
  •          Front seat heating control module:mô đun điều khiển sưởi ghế trước
  •          Keyless entry control module: mô đun điều khiển khóa từ xa
  •          Parking assist controlmodule: mô đun điều khiển hỗ trợ đỗ xe

 

 
 

  •          Steering column lock control module: mô đun điều khiển khóa vô lăng

 

 

Chẩn đoán động cơ:

 
 

  •          Chọn Engine control moduleà1.8L (2HO)

 

 
 

  •          Chọn kiểu hộp số: Automatic (tự động)

 

 
 

  •         Diagnostic trouble codes (dtc): chẩn đoán lỗi
  •          Identification information: xác định thông tin xe
  •          Data display: hiển thị thống số động (giá trị hiện thời)
  •          Control functions: chức năng đặc biệt
  •          Configuration/ Reset functions: cấu hình/ thiết lập lại các chức năng

 

·                    Chọn Diagnostic trouble codes để đọc lỗi

 
 

  •          DTC display: hiển thị lỗi chung (thường dùng)
  •          Diagnostic test status: Since DTC Clear- đọc lỗi từ lần xóa trước
  •          Diagnostic test status: This Ignition cycle- đọc lỗi trong chu kì bật chìa khóa này

 

 
 

  •          No trouble code, system normal: Không có lỗi, hệ thống bình thường

 

·                 Chọn Data Display để xem thông số hiện thời

 
 

  •          Engine data: thông số động cơ

 

 

1.     A/C compressor Clutch relay: Rơ le máy nén điều hòa

2.     Accelerator pedal position: Vị trí bàn đạp ga

3.     Air/Fule equivalence ratio: tỉ lệ tương đương giữa gió và xăng

 
 

1.     Distance since DTC cleared: khoảng cách từ khi lỗi đã được xóa

2.     Distance with MIL On: khoảng cách kể từ khi đèn check nổi

3.     ECT sensor: Cảm biến nước làm mát động cơ

4.     Engine controls ignition relay: rơ le cấp nguồn hộp động cơ

 
 

1.     Engine oil pressure switch: công tắc báo áp suất dầu động cơ

2.     Engine speed: tốc độ động cơ

3.     EVAP purge solenoid vale: van điện từ của hệ thống kiểm soát bay hơi nhiên liệu

 
 

1.     IAT sensor: cảm biến nhiệt độ khí nạp

2.     Ignition accessory signal: tín hiệu chìa khóa

3.     Ignition switch status: trạng thái chìa khóa

 
 

1.     Short term fuel trim:giá trị độ rộng xung phun nhiên liệu trong khoảng thời gian ngắn

2.     Throttle position: vị trí bướm ga

3.     Vehicle speed sensor: cảm biến tốc độ xe

 
 

  •         Chọn Automatic transmission data để xem dữ liệu hộp số tự động

 

 

 

  •            BấmSelect pageđể chọn cả trang
  •            Unselect để bỏ chọn, Confirm để xác nhận

 

 
 

1.                  Control module voltage signal: mô đun điều khiển tín hiểu điện áp (điện áp ắc quy)

2.                  Current gear:vị trí số hiện tại (Park: đỗ)

3.                  MAP sensor: cảm biến lưu lượng khí nạp

 

  •         Chọn CMP actuator data để xem dữ liệu cảm biến vị trí trục cam

 

 
 

  • 1.     Desired Idle Speed: tốc độ không tải chuẩn

 

 
 

  •               Exhaust camshaft position command: góc mở cam xả
  •              ChọnEngine cooling  and HVACdata để xem dữ liệu hệ thống làm mát động cơ và điều hòa

 

 
 

  •     5VReference1: điện áp tham chiếu 5V của cảm biến
  •     A/C high side pressure sensor: cảm biến áp suất ga điều hòa
  •     Colling fan relay 1 command: rơ le quạt làm mát tốc độ 1 (thấp)
  •      Colling fan relay 2 command: rơ le quạt làm mát tốc độ 2 (cao)
  •      Desired ECT: giá trị cảm biến nhiệt độ bắt đầu làm quạt quay
  •     Engine load: tải động cơ 

 

 

  •          Chọn HO2S data để xem thông số cảm biến ô xy

 

1.     HO2S1: cảm biến ô xy số 1 (trước bộ xúc tác khí thải)

2.     HO2S1 heater: mạch làm nóng cảm biến ô xy số 1

 
 

  •          Chọn Misfire để xem xy lanh nào không cháy, Total Misfire là tổng số lần xy lanh không cháy

 

 

  •                    Chọn Control function để vào các chức năng đặc biệt 

 

 
 

-         A/C clutch relay: vào mục này để kích hoạt rơ le đóng lốc điều hòa

 
 

            Bấm ON để đóng rơ le, OFF để ngắt rơ le

-         Camshaft possition actuator system: vào đây để kích hoạt mở hoặc đóng cảm hút hoặc cam xả

-         Cooling fan: lựa chọn này để kích hoạt quạt làm mát hoạt động

-         Engine coolant thermostat heater: vào đây để kích hoạt độ mở của van hằng nhiệt

(increase- tăng; decrease- giảm)

·        Configuration/ Reset function: cấu hình hoặc thiết lập lại thông số

 

-         Engine oil life reset: xóa đèn báo thay dầu định kì

-         Fuel trim reset: thiết lập lại thông số phun nhiên liệu

 

 

Chẩn đoán hệ thống phanh ABS

 
 

-         Lựa chọnElectronic brake control moduleđể vào chẩn đoán hệ thống phanh ABS

-         Vehicle stability system: hệ thống ổn định xe (not equipped- không trang bị, Equipped- có trang bị)

-         ChọnEquippedđể tiếp tục

-         Chọn2B03

 
 

-         Chọn Diagnostic trouble codes để đọc lỗi

 
 

-         Bấm quay lại quay lại , ô nhỏ hỏi bạn có muốn xóa lỗi không, bấm Yes để có, No để không

 
 

-         Chọn Data display để xem thông số động

 
 

-         Antilock braking data: dữ liệu phanh

 
 

1.     Acceleration sensor longitudinal: tín hiệu cảm biến bàn đạp ga

2.     Brake boostor electric vacuum pump: bơm ABS

 
 

1.     Brake fluid level sensor: mức dầu phanh

2.     Brake pedal position sensor: cảm biến vị trí bàn đạp phanh (inactive- không kích hoạt)

3.     Right front  wheel speed sensor: cảm biến tốc độ  trước bên phụ

4.     Right rear  wheel speed sensor: cảm biến tốc độ  sau bên phụ

5.     Left front  wheel speed sensor: cảm biến tốc độ  trước  lái

6.     Left rear  wheel speed sensor: cảm biến tốc độ  sau bên  lái

 

Chẩn đoán hệ thống túi khí

·        Vào Inflatable Restraint Sensing and Diagnostic module để chẩn đoán hệ thống túi khí

 
 
 
 
 Vào Data Display để xem thông số hiện thời của hệ thống túi khí
 
 
 
 

-         Deployment Loop: lưới trọng lượng đặt ở dưới ghế để nhận biết người ngồi

-         Resistance: điện trở

-         Security:bảo mật, an ninh

 
 
 

      Chú ý: Các mã lỗi sẽ mặc định có 5 kí tự, bao gồm chữ cái ở vị trí đầu (P, B, C, U), 4 kí tự tiếp theo sẽ là số. Để tra lỗi trực tuyến trên website của SMARTCAR VIỆT NAM quý khách hàng vui lòng làm theo hướng dẫn sau:

1.     Truy cập website theo địa chỉ sau:http://techcar.com.vn/

2.     Vào TAB “ Tra lỗi”

 
 

3.     Tra lỗi

-         Để tra lỗi của động cơ (những lỗi có mã P0001àP0999) theo chuẩn OBD2 ta điền mã lỗi vào ô “Mã lỗi”

-         Chọn OBD-II trong ô “chọn hãng xe”. Phụ tùng xe BMW

-         Kích vào tra lỗi, nghĩa của lỗi ở dạng tiếng Anh và tiếng Việt có kèm hình ảnh (tùy từng lỗi) sẽ được thể hiện như hình trên.

-         Những lỗi  >P1000, lỗi mã B, C, U ta sẽ chọn theo tên hãng xe cụ thể

 

Những cụm từ thường gặp của xe Mercedes- Benz trong thiết bị chẩn đoán

-         Electronic ignition lock: ổ khóa

-         Control unit Powertrain: hộp điều khiển hộp số

-         Shift module: hộp điều khiển sang số

-         Haptic accelerator pedal module: bàn đạp ga

-         Control unit Fuel pump: bơm xăng

-         Power electronis:nguồn điện cho xe

-         Motor electronic: động cơ

-         Selective catalytic reduction: bộ xúc tác

-         Front signal acquisition and actuation module: hộp SAM trước

-         Battery sensor:cảm biến điện áp ắc quy

-         Lithium-ion battery: pin động cơ xăng lai điện

-         Rain/light sensor: cảm biến nước mưa

-         Control unit Overhead control panel: bảng điện điều khiển trần xe

-         Windshield wiper: gạt mưa

-         Rear signal acquisition and actuation module: hộp SAM sau

-         AIRSCARF system:hệ thống làm mát của tựa đầu

-         Electrical seat adjustment Driver without memory function: điều khiển ghế điện bên lái

-         Electrical seat adjustment Front passenger  without memory function: điều khiển ghế điện bên bên phụ

-         Driver seat heater: sưởi ghế lái

-         Front passenger seat heater: sưởi ghế phụ

-         Rear passenger compartment seat heater: sưởi ghế phía sau

-         Battery management system: quản lí ắc quy

-         Rear control unit: điều khiển phía sau

-         Left headlamp: đèn pha bên trái

-         Right headlamp: đèn pha bên phải

-         KEYLESS GO: chìa khóa thông minh (nút bấm START-STOP)

-         Multifunction control unit: điều khiển đa chức năng

-         Charger: sạc

-         Supplemental restraint system: hệ thống túi khí

-         Left front reversible emergency tensioning retractor: đây đai trước bên lái

-         Right front reversible emergency tensioning retractor: đây đai trước bên phụ

-         Steering column module: cột lái

-         Control module Sliding roof:điều khiển cửa trời

-         Sound generator: đầu phát âm thanh

-         Trailer recognition: nhận diện người đi bộ

-         ATA/ tow- away protection/ interior protection: bảo vệ từ xa/ bảo vệ nội thất

-         Alarm siren: còi báo động

-         DISTRONIC: đo khoảng cách xe tới vật cản

-         Control unit COLLISION PREVENTION ASSIST: điều khiển phòng ngừa va chạm

-         Outer right rear intelligent radar sensor system:cảm biến bên ngoài phía sau bên phải của hệ thống rada

-         Outer left rear intelligent radar sensor system: cảm biến bên ngoài phía sau bên trái của hệ thống rada

-         Multifunction camera:những chức năng của camera

-         Parking system: hệ thống đỗ xe

-         Radar sensors control unit: điều khiển cảm biến rada

-         Backup camera: camera lùi

-         Tire pressure monitor: hiển thị áp suất lốp

-         AMG suspension: hệ thống treo

-         Electric parking brake: phanh tay điện

-         Electrical power steering: trợ lực lái điện

-         Electronic stability program: hệ thống ổn định điện tử

-         AIRMATIC: hệ thống treo khí

-         Communication module Telematics service: modun kết nối không dây

-         Control unit camera cover: điều khiển lắp che camera

-         Audio/ COMAND operating unit: audio

-         Upper control panel:bảng điều khiển trên cao

-         Lower control panel Right: bảng điều khiển thấp bên phụ

-         Lower control panel left: bảng điều khiển thấp bên lái

-         Audio/ COMAND display: hệ thống hiển thị âm thanh

-         Engine sound: tiếng động cơ

-         Audio 20: đầu 20CD

-         Head-up display: hiển thị thông tin trên kính lái

-         Instrument cluster: đồng hồ táp lô

-         Sound system: hệ thống âm thanh

-         Digital audio Broadcasting: điều khiên âm thanh số

-         Tuner unit: đài

-         Touchpad: cảm ứng

-         Air conditioning: điều hòa

-         Stationary heater: hệ thống sưởi

-         Receiver of radio remote control for stationary heater: điều khiển sưởi từ xa

-         Left front door: cửa trước bên lái

-         Right front door: cửa trước bên phụ

-         Left rear door: cửa sau bên lái

-         Right rear door: cửa sau bên phụ

-         Trunk lid control:điều khiển cốp

-         Electrical seat adjustment Driver with memory function: điều chỉnh ghế lái và chức năng nhớ ghế

-         Electrical seat adjustment Front passenger with memory function: điều chỉnh ghế phụ và chức năng nhớ ghế

 

      Trên đây là những hướng dẫn sơ lược về cách sử dụng thiết bị đọc lỗi đa năng Launch X431 Pro/ Pro3/ Pad 2.

      Trong quá trình sử dụng chắc chắn sẽ còn nảy sinh nhiều vấn đề,nếu có bất cứ khó khăn gì mong quý khách hàng vui lòng liên hệ theo số 

      Hotline: 04 6686 1368 hoặc 0936 318 444 để được hỗ trợ trực tiếp. Rất vinh hạnh được hỗ trợ quý khách hàng 24h/7.

Xin trân thành cảm ơn quý khách hàng!

 

 SMARTCAR Việt Nam được thành lập năm 2010, đến nay với nhiều năm xây dựng và phát triển, chúng tôi đã không ngừng học hỏi, nghiên cứu đã đóng góp nhiều cho ngành sửa chữa ô tô tại Việt Nam, ra mắt phần mềm tra cứu mã lỗi Ô tô chuyên nghiệp bằng tiếng Việt, tra cứu trực tuyến qua website.
Hiện nay SMARTCAR Việt Nam đã vươn lên trở thành nhà nhập khẩu, phân phối, bán lẻ các hệ thống, thiết bị công nghệ sửa chữa ô tô với giá cả cạnh tranh, sản phẩm chất lượng & chế độ hậu mãi hàng đầu Việt Nam.
 
SMARTCAR VIETNAM TECHNOLOGY CO.,LTD
 

Facebook chat

Máy quét lỗi ô tô

máy chuẩn đoán ô tô

máy quét lỗi ô tô

máy quét hộp đen.

máy chẩn đoán hộp đen.

máy quét hệ thống ô tô.

phần mềm sửa chữa ô tô.

phần mềm đọc lỗi ô tô.
Phần mềm sửa chữa ECU

hướng dẫn sửa chữa xe.

thiết bị sửa chữa xe. 

 máy đọc lỗi đa năng
máy quét lỗi đa năng
máy đọc lỗi xe mercedes benz
may quét lỗi xe mercedes benz
máy chẩn đoán đa năng 
may chan doan da nang
may quet da năng
may quet lỗi ô tô hyundai
máy đọc lỗi ô tô hyundai
máy chẩn đoán lỗi KIA
máy đọc lỗi kia
máy quét lỗi kia
may quet loi kia
 may quet loi xe ford
may doc loi xe ford
may chan doan xe ford
máy chẩn đoán xe ford
máy đọc lỗi xe ford
may quét lỗi xe mazda
máy quét lỗi xe toyota
may chẩn đoán techstream
 
 máy quét VCM II
 May doc loi VCM II
may doc loi GDS VCI
may doc loi C4
 May ICOM BMW
may đọc lỗi Land rover
may quét lỗi autocom CDP 
máy quét loi autocom